Một số từ tiếng Anh mang nghĩa ngược nhau

Một số từ tiếng Anh mang nghĩa ngược nhau

Trong tiếng Anh, có một khái niệm là “contronym” chỉ những từ mang hai nghĩa mà gần như ngược nhau tùy thuộc vào từng ngữ cảnh. Thông thường, những từ như thế có hai kiểu gốc gác. Thứ nhất, chúng là hai từ khác nhau nhưng đồng âm. Thứ hai, từ ban đầu chỉ có một nghĩa, nhưng về sau lại có thêm nghĩa khác trái ngược. Dưới đây là một số từ tiếng Anh mang nghĩa ngược nhau mà bạn có thể bổ sung vào vốn từ vựng của mình.

Một số từ tiếng Anh mang nghĩa ngược nhau

Một số từ tiếng Anh mang nghĩa ngược nhau

1.Dust (v)
-Nghĩa thứ nhất: to remove dust – lau bụi.
VD: My mother asked me to dust the window shades before the party.
(Mẹ nói tôi lau bụi cửa sổ trước khi bữa tiệc bắt đầu)
-Nghĩa thứ hai: to sprinkle with soil, dust or light powder- phủ, rắc đất bụi hoặc lớp bột lên thứ gì.
VD: I watched my mother dust my birthday cake in a thin layer of white sugar
(Tôi ngồi nhìn cảnh mẹ tôi phủ lên chiếc bánh sinh nhật của tôi một lớp đường trắng).

2. Enjoin (v)
-Nghĩa thứ nhất: to tell someone to do something or to behave in a particular way – hướng dẫn, đề nghị, quy định.
VD: We were all enjoined tobe on our best behaviour
(Chúng tôi đều đã được hướng dẫn cư xử tốt nhất).
-Nghĩa thứ hai: to prohibit or forbid (especially via an injunction) – cấm đoán, ngăn cấm (theo lệnh, pháp luật).
VD: After my parents’ divorce, the court enjoined my abusive mother from contacting me and my father.
(Sau khi bố mẹ tôi ly hôn, tòa cấm bà mẹ ngược đãi con cái của tôi liên lạc với bố con tôi)

3. Cleave (v)
-Nghĩa thứ nhất: to split or divide, especially by cutting – tách, chia thứ gì ra, nhất là bằng động tác cắt.
VD: The hunter uses a Swiss Army knife to cleave the rabbit’s meat from the bone
(Người thợ săn dùng một chiếc dao quân đội Thụy Sĩ để lóc thịt con thỏ.)
-Nghĩa thứ hai, thường là cụm “cleave to something”: to join or adhere closely; cling – bám chặt, dính chặt lấy.
VD: The shy baby rabbit cleaved to his mother’s body.
(Con thỏ nhút nhát bám chặt lấy mẹ mình).

4. Ravel (v)
-Nghĩa thứ nhất: to tangle – làm rối tung, làm lộn xộn.
VD: When she is bored, my daughter ravels her hair into huge knots with her hands.
(Khi chán nản, con gái tôi lại lấy tay vò tóc nó thành từng búi lớn)
-Nghĩa thứ hai: to disentangle threads or fibers – tách, gỡ chỉ, sợi.
VD: My daughter uses tweezers to ravel stubborn knots in her hair.
(Con gái tôi dùng nhíp để gỡ phần tóc rối bướng bỉnh của mình)

5. Help (v)
-Nghĩa thứ nhất: assist, make it possible or easierfor someone to do something – giúp đỡ.
VD: Nothing can help her now.
(Không gì có thể giúp được cô ta lúc này.)
-Nghĩa thứ hai: prevent, stop doing something – ngăn cản, dừng làm gì đó, như trong cụm “can’t help doing something.
VD: I can’t help thinking she’d be better off without him.
(Tôi không thể ngừng nghĩ rằng sẽ tốt hơn cho cô ấy nếu không có anh ấy).

6. Seed /siːd/
– Nghĩa thứ nhất: to sow (land) with seeds/ gieo hạt vào
– Nghĩa thứ hai: to remove the seeds from a fruit or vegetable/ lấy hạt, tách hạt đi
VD: You seed the lawn but you seed a tomato.
(Bạn gieo hạt vào bãi cỏ, nhưng lại tách hạt ra khỏi quả cà chua).

7. Leave /liːv/
– Nghĩa thứ nhất: to go away from someone or something, for a short time or permanently/ rời đi
– Nghĩa thứ hai: to stay after it has gone or been used/ còn lại, ở lại
VD: The gentlemen have left and the ladies are left
(Những quý ông đã rời đi, còn lại những quý bà)

8. Stone /stəʊn/
– Nghĩa thứ nhất: to throw stones at something or someone/ ném hòn đá vào ai đó, thứ gì.
VD: Rioters passed the barricades and stoned police cars.
(Rioters vượt qua rào chắn và ném đá vào cảnh sát)
– Nghĩa thứ hai: to remove the stone from a fruit/ lấy vật cứng (thường là hạt, hạch) ra khỏi một loại quả.
VD: Could you stone the cherries for me?
(Cậu tách hạt cherry ra được không?)

9. Resign
– Nghĩa thứ nhất: quit – từ bỏ, nghỉ việc.
VD: He resigned from the ​company in ​order to take a more ​challenging ​job.
(Anh ta nghỉ việc ở công ty để đảm nhận một công việc thử thách hơn)
– Nghĩa thứ hai: ký lại, gia hạn tiếp hợp đồng

10. Fast
– Nghĩa thứ nhất: moving or happening quickly; quickly (adj, adv): di chuyển, biến đổi nhanh.
VD: Computers are getting faster all the time.
(Máy tính ngày một nhanh hơn)
– Nghĩa thứ hai: firmly fixed (adj, adv): chắc chắn, cố định.
VD: The glue had set and my hand was stuck fast.
(Keo khô lại và tay tôi bị dính chặt vào)

11. Screen /skriːn/
– Nghĩa thứ nhất: to show or broadcast a film or television programme/ phát, chiếu (phim, chương trình tivi).
VD: The programme was not screened on British television.
(Chương trình ấy không được chiếu trên tivi ở Anh)
– Nghĩa thứ hai: to protect or hide: giấu diếm, che lại.
VD: She raised her hand to screen her eyes from the bright light.
(Cô ấy giơ tay lên để che mắt khỏi ánh sáng mạnh)